truyện kí

truyện kí

Một học sinh đang đọc cuốn truyện kí về một nhà khoa học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại văn học trung gian giữa truyện : "truyện " tác phẩm văn học dựa trên sự việc, nhân vật thật trong đời sống, nhưng được tái hiện bằng trí tưởng tượng nghệ thuật hư cấu của nhà văn. Khác với thuần túy, "truyện " cốt truyện rõ ràng, nhân vật được xây dựng sinh động.
    • Bài viết mang tính chất kể chuyện về một nhân vật hoặc sự kiện lịch sử: "truyện " thường tập trung vào cuộc đời, sự nghiệp của một người nổi tiếng hoặc một giai đoạn lịch sử quan trọng.
dụ sử dụng
  • (Tác phẩm này kể lại những sự kiện thật trong cuộc đời Nguyễn Trãi, nhưng được thể hiện bằng lối kể chuyện hấp dẫn.)
  • (Thể loại này giúp người đọc hiểu hơn về con người sự kiện qua lăng kính nghệ thuật.)
  • (Đây điểm phân biệt quan trọng giữa hai thể loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truyện chân dung": loại truyện tập trung khắc họa tính cách, con người của một nhân vật cụ thể.
    • "Truyện chân dung Hồ Chí Minh" khắc họa hình ảnh Bác qua những câu chuyện đời thường. (Tác phẩm này làm nổi bật phẩm chất của Bác qua các chi tiết chân thực.)
  • "truyện chiến tranh": thể loại ghi lại những trải nghiệm trong chiến tranh, kết hợp yếu tố kể chuyện tư liệu lịch sử.
    • Những truyện chiến tranh thường gây xúc động mạnh cho người đọc. (Chúng tái hiện hiện thực khốc liệt nhưng cũng đầy chất thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): thể loại văn học ghi chép sự việc thật, ít hư cấu.
    • sự một dạng của , thường kể lại hành trình hoặc sự kiện.
  • Truyện (danh từ): tác phẩm tự sự hư cấu, cốt truyện nhân vật.
    • Truyện ngắn thường xoay quanh một tình huống cụ thể.
  • Hồi kí (danh từ): thể loại do chính nhân vật kể lại cuộc đời mình.
    • Hồi kí của một nhà cách mạng thường giá trị lịch sử cao.
Từ đồng nghĩa
  • sự: tác phẩm kể lại sự việc thật, thường mang tính chất tường thuật.
  • Chân dung văn học: bài viết khắc họa một nhân vật qua lăng kính nghệ thuật.
  • Truyện kể lịch sử: cách gọi khác của truyện khi tập trung vào yếu tố lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Truyện như thật: cách nói nhấn mạnh tính chân thực của truyện .
    • Tác phẩm này viết truyện như thật, khiến người đọc tin vào từng chi tiết. (Tác giả đã khéo léo pha trộn giữa sự thật hư cấu.)